Tài nguyên dạy học

NHÀ SÁCH THẦY VÂN CƯƠNG

HÃY TRUY CẬP VÀO WEBSITE CHÍNH THỨC CỦA CHÚNG TÔI
http://www.thayvancuong.com

http://facebook.com/thayvancuong

TOBU: Đề thi đáp án học kỳ I - Sinh 12- 2009-2010

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tobu-Tô Nguyên Cương (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:31' 21-12-2009
Dung lượng: 350.5 KB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT ĐẠI TỪ
………..( (………..
ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2009-2010
MÔN: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Đề thi gồm 30 câu trong 3 trang)



Mã đề thi 901

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Loại đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi chiều dài của gen và tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit trong gen?
A. Thay thế một cặp nuclêôtit bằng một cặp nuclêôtit cùng loại.
B. Thêm một cặp nuclêôtit và thay thế cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác.
C. Thay thế một cặp nuclêôtit bằng một cặp nuclêôtit khác loại hoặc cùng loại.
D. Mất 1 cặp nuclêôtit và đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit.
Câu 2: Một cặp vợ chồng, người vợ có bố, mẹ đều mù màu, người chồng có bố mù màu, mẹ không mang gen bệnh. Con của họ sinh ra sẽ như thế nào?
A. Tất cả con trai, con gái đều bị bệnh.
B. Tất cả con trai mù màu, 1/2 con gái mù màu, 1/2 con gái không mù màu.
C. 1/2 con gái mù màu, 1/2 con gái không mù màu, 1/2 con trai mù màu, 1/2 con trai không mù màu.
D. Tất cả con gái đều không bị bệnh, tất cả con trai đều bị bệnh.
Câu 3: Quần thể nào trong các quần thể nêu dưới đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

A. Quần thể 2 và 4 B. Quần thể 3 và 4 C. Quần thể 1 và 2 D. Quần thể 1 và 3
Câu 4: Sự giống nhau giữa 2 quá trình nhân đôi và sao mã là:
A. Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.
B. Đều có sự xúc tác của ADN pôlymeraza.
C. Thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN.
D. Trong một chu kỳ tế bào có thể thực hiện được nhiều lần.
Câu 5: Kiểu gen nào sau đây được xem là thể đồng hợp?
A. AABBDd B. AaBBDd C. aabbDD D. aaBbDd
Câu 6: Tính trạng máu khó đông do gen lặn a nằm trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên NST. Bố mẹ đều bình thường sinh được một con trai bị máu khó đông. Kiểu gen của bố mẹ là
A. XAXA x XAY B. XAXa x XAY C. XAXa x XaY D. XAXA x XaY.
Câu 7: Trong trẩn đoán trước sinh, kĩ thuật chọc dò dịch ối nhằm kiểm tra :
A. Độ pH của nước ối B. Các tế bào phôi bong ra trong nước ối
C. Tế bào tử cung của người mẹ D. Tính chất cả nước ối
Câu 8: Trong chăn nuôi và trồng trọt, người ta tiến hành phép lai nào để tạo dòng thuần đồng hợp về gen quý cần củng cố ở đời sau?
A. Lai gần. B. Lai khác dòng. C. Lai khác giống. D. Lai xa.
Câu 9: Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng được thấy ở :
A. quần thể giao phối. B. quần thể tự thụ phấn.
C. Ở các loài sinh sản sinh dưỡng. D. Ở loài sinh sinh sản hữu tính.
Câu 10: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen  khi giảm phân có hoán vị tạo ra số loại giao tử là:
A. 16 B. 4 C. 8 D. 2
Câu 11: Cho biết chứng bạch tạng do đột biến gen lặn trên NST thường quy định. Bố mẹ có kiểu gen dị hợp thì xác suất sinh ra ba đứa con đều bị bạch tạng là
A. 50%. B. 25%. C. 1,5625%. D. 75%
Câu 12: Điều nào sau đây không phải là điều kiện của định luật Hacđi - Vanbec?
A. Không có đột biến
B. Không có hiện tượng di cư và nhập cư, không xảy ra CLTN
C. Kích thước quần thể phải lớn, xảy ra giao phối tự do giữa các cá thể
D. Alen trội phải có tỉ lệ lớn hơn alen lặn
Câu 13: Kiểu gen nào được viết dưới đây là không đúng?
A.  B.  C.  D. 
Câu 14: Vi khuẩn đường ruột E.coli được dùng làm tế bào nhận nhờ các đặc điểm:
A. sinh sản nhanh. B. thể thực khuẩn dễ xâm nhập.
C. có cấu tạo đơn giản. D. ADN plasmit có khả năng tự nhân
 
Gửi ý kiến