Đề thi học kì I - Sinh học 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tobu-Tô Nguyên Cương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:15' 23-12-2009
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Tobu-Tô Nguyên Cương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:15' 23-12-2009
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN SINH LỚP 10
Đề bài: Hãy chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:
1. Sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà không tiêu tốn năng lượng gọi là:
A. Vận chuyển chủ động B. Vận chuyển thụ động
C. Bơm prôtôn D. Xuất nhập bào
2. Sự khuyếch tán của các phân tử H2O qua màng tế bào được gọi là
A. Vận chuyển chủ động B. Bơm prôtôn
C. Sự thẩm thấu D. Xuất nhập bào
3. Quá trình vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao có tiêu dùng năng lượng được gọi là
A. Vận chuyển thụ động B. Vận chuyển chủ động
C. Khuyếch tán qua kênh D. Xuất nhập bào
4. Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất được gọi là
A. Ẩm bào B. Thực bào
C. Xuất bào D. Xuất nhập bào
5. Các chất có kích thước nhỏ, không phân cực được vận chuyển qua lớp kép photpholipit không mang tính chọn lọc
A. CO2 B. Glucô, O2, Na+, K+
C. Saccarôzơ D. Na+, Cl-
6. Điều kiện để xảy ra cơ chế vận chuyển thụ động, không có tính chọn lọc
A. Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có prôtêin đặc hiệu
B. Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có sự chênh lệch nồng độ
C. Có ATP, prôtêin kênh vận chuyển đặc hiệu
D. Có sự thẩm thấu hoặc khuyếch tán
7. Nếu cho tế bào vào 1 dung dịch có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan trong dịch bào thì tế bào sẽ:
A. Giữ nguyên kích thước không thay đổi B. Trương nước
C. Mất nước D. Bị vỡ
8. Vì sao tế bào hồng cầu và các tế bào khác trong cơ thể người không bị vỡ?
A. Vì tế bào của người có thành tế bào che chở
B. Vì tế bào của người ở trong dịch nước mô đẳng trương
C. Vì tế bào của người ở trong dịch nước mô nhược trương
D. Vì tế bào của người ở trong dịch nước mô ưu trương
9. Tại ống thận, tuy nồng độ Glucô trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng Glucô trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu nhờ sự vận chuyển
A. Chủ động qua màng tế bào B. Thụ động qua màng tế bào
C. Thẩm thấu qua màng tế bào D. Khuyếch tán qua màng tế bào
10. Điều kiện để xảy ra cơ chế vận chuyển chủ động là:
A. Kích thước của chất cần vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có prôtêin đặc hiệu
B. Kích thước của chất cần vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có sự chênh lệch về nồng độ
C. Có ATP, prôtêin kênh vận chuyển đặc hiệu
D. Có sự thẩm thấu hoặc khuyếch tán
11. Năng lượng tích luỹ trong các liên kết hoá học của các chất hữu cơ trong tế bào được gọi là
A. Hoá năng B. Điện năng
C. Nhiệt năng D. Động năng
12. Năng lượng của ATP tích luỹ ở:
A. Cả 3 nhóm phốt phát B. Hai liên kết phốt phát gần phân tử đường
C. Hai liên kết phốt phát ở ngoài cùng D. Chỉ 1 liên kết phốt phát ngoài cùng
13. Để quang hợp, cây xanh đã hấp thụ nguồn năng lượng nào?
A. Hoá năng B. Nhiệt năng
C. Điện năng D. Quang năng
14. Trong quá trình chuyển hoá năng lượng luôn có sự thất thoát năng lượng dưới dạng:
A. Quang năng B. Nhiệt năng
C. Điện năng D. Cơ năng
15. Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?
A. Sinh trưởng ở cây xanh B. Khuyếch tán các chất qua màng tế bào
C. Sự co cơ ở động vật D. Sự vận chuyển O2 của hồng cầu người
16. Qua quang hợp tạo ra chất hữu cơ, cây xanh đã thực hiện quá trình chuyển hoá năng lượng nào sau đây?
A. Từ hoá năng sang quang năng B. Từ hoá năng sang nhiệt năng
C. Từ quang năng sang hoá năng D. Từ thế năng sang động năng
17. Năng lượng mặt trời là một dạng:
A. Điện năng B. Cơ năng
C. Thế năng
MÔN SINH LỚP 10
Đề bài: Hãy chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:
1. Sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà không tiêu tốn năng lượng gọi là:
A. Vận chuyển chủ động B. Vận chuyển thụ động
C. Bơm prôtôn D. Xuất nhập bào
2. Sự khuyếch tán của các phân tử H2O qua màng tế bào được gọi là
A. Vận chuyển chủ động B. Bơm prôtôn
C. Sự thẩm thấu D. Xuất nhập bào
3. Quá trình vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao có tiêu dùng năng lượng được gọi là
A. Vận chuyển thụ động B. Vận chuyển chủ động
C. Khuyếch tán qua kênh D. Xuất nhập bào
4. Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất được gọi là
A. Ẩm bào B. Thực bào
C. Xuất bào D. Xuất nhập bào
5. Các chất có kích thước nhỏ, không phân cực được vận chuyển qua lớp kép photpholipit không mang tính chọn lọc
A. CO2 B. Glucô, O2, Na+, K+
C. Saccarôzơ D. Na+, Cl-
6. Điều kiện để xảy ra cơ chế vận chuyển thụ động, không có tính chọn lọc
A. Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có prôtêin đặc hiệu
B. Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có sự chênh lệch nồng độ
C. Có ATP, prôtêin kênh vận chuyển đặc hiệu
D. Có sự thẩm thấu hoặc khuyếch tán
7. Nếu cho tế bào vào 1 dung dịch có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan trong dịch bào thì tế bào sẽ:
A. Giữ nguyên kích thước không thay đổi B. Trương nước
C. Mất nước D. Bị vỡ
8. Vì sao tế bào hồng cầu và các tế bào khác trong cơ thể người không bị vỡ?
A. Vì tế bào của người có thành tế bào che chở
B. Vì tế bào của người ở trong dịch nước mô đẳng trương
C. Vì tế bào của người ở trong dịch nước mô nhược trương
D. Vì tế bào của người ở trong dịch nước mô ưu trương
9. Tại ống thận, tuy nồng độ Glucô trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng Glucô trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu nhờ sự vận chuyển
A. Chủ động qua màng tế bào B. Thụ động qua màng tế bào
C. Thẩm thấu qua màng tế bào D. Khuyếch tán qua màng tế bào
10. Điều kiện để xảy ra cơ chế vận chuyển chủ động là:
A. Kích thước của chất cần vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có prôtêin đặc hiệu
B. Kích thước của chất cần vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có sự chênh lệch về nồng độ
C. Có ATP, prôtêin kênh vận chuyển đặc hiệu
D. Có sự thẩm thấu hoặc khuyếch tán
11. Năng lượng tích luỹ trong các liên kết hoá học của các chất hữu cơ trong tế bào được gọi là
A. Hoá năng B. Điện năng
C. Nhiệt năng D. Động năng
12. Năng lượng của ATP tích luỹ ở:
A. Cả 3 nhóm phốt phát B. Hai liên kết phốt phát gần phân tử đường
C. Hai liên kết phốt phát ở ngoài cùng D. Chỉ 1 liên kết phốt phát ngoài cùng
13. Để quang hợp, cây xanh đã hấp thụ nguồn năng lượng nào?
A. Hoá năng B. Nhiệt năng
C. Điện năng D. Quang năng
14. Trong quá trình chuyển hoá năng lượng luôn có sự thất thoát năng lượng dưới dạng:
A. Quang năng B. Nhiệt năng
C. Điện năng D. Cơ năng
15. Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?
A. Sinh trưởng ở cây xanh B. Khuyếch tán các chất qua màng tế bào
C. Sự co cơ ở động vật D. Sự vận chuyển O2 của hồng cầu người
16. Qua quang hợp tạo ra chất hữu cơ, cây xanh đã thực hiện quá trình chuyển hoá năng lượng nào sau đây?
A. Từ hoá năng sang quang năng B. Từ hoá năng sang nhiệt năng
C. Từ quang năng sang hoá năng D. Từ thế năng sang động năng
17. Năng lượng mặt trời là một dạng:
A. Điện năng B. Cơ năng
C. Thế năng







Hơ, đã có đề thi rùi kì . Thanks thầy nhìu :)
Chiều nay mà trùng đề thì hay nhỉ ^^!