Đề thi đáp án thi thử ĐH lần 1 - THPT Đại Từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tham khảo từ các tài liệu trên violet
Người gửi: Tobu-Tô Nguyên Cương (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:48' 28-01-2010
Dung lượng: 216.5 KB
Số lượt tải: 272
Nguồn: Tham khảo từ các tài liệu trên violet
Người gửi: Tobu-Tô Nguyên Cương (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:48' 28-01-2010
Dung lượng: 216.5 KB
Số lượt tải: 272
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT ĐẠI TỪ
…………..((…………
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - LẦN I - NĂM HỌC 2009-2010
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(Đề thi gồm 60 câu trắc nghiệm trong 5 trang)
Mã đề thi 681
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
I.PHẦN CHUNG: Phần bắt buộc với tất cả các thí sinh (Từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Khi lai 2 dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau thì ở F1 có hiện tượng::
A. Ưu thế lai B. F1 bị bất thụ
C. Thoái hoá giống. D. Đồng hợp tử tăng, dị hợp tử giảm
Câu 2: Những loại enzim được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp là:
A. ARN-polimeraza và peptidaza. B. Restrictaza và ligaza.
C. ADN-polimeraza và amilaza. D. ADN-polimeraza và ligaza.
Câu 3: Trên một mạch của phân tử ADN có tỉ lệ các loại nucleotide là A + G/T + X = ½. Tỉ lệ này ở mạch bổ sung của phân tử ADN nói trên là:
A. 0,2 B. 0,5 C. 5 D. 2
Câu 4: Đột biến không cần qua giao phối vẫn có thể được biểu hiện là
A. Đột biến gen trội B. Đột biến gen lặn.
C. Đột biến tiền phôi D. Đột biến tế bào sinh dục.
Câu 5: Bệnh mù màu ở người do đột biến gen lặn m nằm trên nhiếm sắc thể giới tính X (Xm) gây nên. Một gia đình, cả bố và mẹ đều nhìn màu bình thường sinh ra một người con mắc hội chứng Tơcno và mù màu. Kiểu gen của người con này là
A. XmXmY. B. XmXmXm. C. 0Xm. D. XmY.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng về thường biến.
A. Thường biến là biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen.
B. Thường biến giúp sinh vật thích nghi với thay đổi của môi trường tạo nên sự mềm dẻo kiểu hình..
C. Thường biến do kiểu gen quy định nên di truyền được.
D. Sản lượng sữa bò của 1 giống bò thay đổi khi thay đổi chế độ dinh dưỡng là một ví dụ về hiện tượng thường biến.
Câu 7: Đột biến làm giảm số lượng gen trên NST, làm mất cân bằng gen nên thường gây chết đối với thể đột biến. Dạng đột biến này được ứng dụng
A. để loại khỏi NST những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng.
B. trong công nghiệp sản xuất bia.
C. để tạo ra các dòng côn trùng giảm khả năng sinh sản được sử dụng làm công cụ phòng trừ sâu bệnh
D. trong nông nghiệp tạo ra cây trồng không hạt.
Câu 8: Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là:
A. Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do B. Mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST
C. Xuất hiện biến dị tổ hợp D. Tỷ lệ giao tử không đồng đều
Câu 9: Phép lai cái F1 xám, dài x đực đen, cụt được F2 gồm: 965 xám, dài: 944 đen, cụt : 206 xám, cụt: 185 đen, dài. Biến dị tổ hợp ở F2 chiếm:
A. 8,5% B. 17% C. 41,5% D. 83%
Câu 10: Các tác nhân gây đột bién làm rối loạn quá trình tự nhân đôi của ADN hoặc làm đứt phân tử ADN hoặc nối đoạn bị đứt vào ADN ở vị trí mới. Đây là cơ chế:
A. Tự nhân đôi của ADN B. Hoán vị gen .
C. Phát sinh đột biến gen D. Biểu hiện của đột biến gen
Câu 11: Ở người gen H quy định máu đông bình thường, gen h quy định máu khó đông. Gen M quy định mắt bình thường, gen m quy định bệnh mù màu. Các gen này đều nằm trên NST X không có alen trên Y. Mẹ bình thường, bố mù màu, con trai mắc cả hai bệnh. Kiểu gen của bố mẹ là?
A. XHMXhm x XHMY B. XHmXhm x XHMY C. XHMXhm x XhMY D. XHMXhm x XHmY
Câu 12: Một tế bào sinh trứng có kiểu gen: AB/ab.XDXd thực tế khi giảm phân bình thường tạo được mấy loại trứng?:
A. 16 B. 2 C. 4 D. 8
Câu 13: Nguồn Plasmit sử dụng trong kỹ thuật di truyền có thể được chiết xuất từ tế bào
A. Thực vật bậc cao B. Virut C.
TRƯỜNG THPT ĐẠI TỪ
…………..((…………
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - LẦN I - NĂM HỌC 2009-2010
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(Đề thi gồm 60 câu trắc nghiệm trong 5 trang)
Mã đề thi 681
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
I.PHẦN CHUNG: Phần bắt buộc với tất cả các thí sinh (Từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Khi lai 2 dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau thì ở F1 có hiện tượng::
A. Ưu thế lai B. F1 bị bất thụ
C. Thoái hoá giống. D. Đồng hợp tử tăng, dị hợp tử giảm
Câu 2: Những loại enzim được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp là:
A. ARN-polimeraza và peptidaza. B. Restrictaza và ligaza.
C. ADN-polimeraza và amilaza. D. ADN-polimeraza và ligaza.
Câu 3: Trên một mạch của phân tử ADN có tỉ lệ các loại nucleotide là A + G/T + X = ½. Tỉ lệ này ở mạch bổ sung của phân tử ADN nói trên là:
A. 0,2 B. 0,5 C. 5 D. 2
Câu 4: Đột biến không cần qua giao phối vẫn có thể được biểu hiện là
A. Đột biến gen trội B. Đột biến gen lặn.
C. Đột biến tiền phôi D. Đột biến tế bào sinh dục.
Câu 5: Bệnh mù màu ở người do đột biến gen lặn m nằm trên nhiếm sắc thể giới tính X (Xm) gây nên. Một gia đình, cả bố và mẹ đều nhìn màu bình thường sinh ra một người con mắc hội chứng Tơcno và mù màu. Kiểu gen của người con này là
A. XmXmY. B. XmXmXm. C. 0Xm. D. XmY.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng về thường biến.
A. Thường biến là biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen.
B. Thường biến giúp sinh vật thích nghi với thay đổi của môi trường tạo nên sự mềm dẻo kiểu hình..
C. Thường biến do kiểu gen quy định nên di truyền được.
D. Sản lượng sữa bò của 1 giống bò thay đổi khi thay đổi chế độ dinh dưỡng là một ví dụ về hiện tượng thường biến.
Câu 7: Đột biến làm giảm số lượng gen trên NST, làm mất cân bằng gen nên thường gây chết đối với thể đột biến. Dạng đột biến này được ứng dụng
A. để loại khỏi NST những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng.
B. trong công nghiệp sản xuất bia.
C. để tạo ra các dòng côn trùng giảm khả năng sinh sản được sử dụng làm công cụ phòng trừ sâu bệnh
D. trong nông nghiệp tạo ra cây trồng không hạt.
Câu 8: Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là:
A. Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do B. Mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST
C. Xuất hiện biến dị tổ hợp D. Tỷ lệ giao tử không đồng đều
Câu 9: Phép lai cái F1 xám, dài x đực đen, cụt được F2 gồm: 965 xám, dài: 944 đen, cụt : 206 xám, cụt: 185 đen, dài. Biến dị tổ hợp ở F2 chiếm:
A. 8,5% B. 17% C. 41,5% D. 83%
Câu 10: Các tác nhân gây đột bién làm rối loạn quá trình tự nhân đôi của ADN hoặc làm đứt phân tử ADN hoặc nối đoạn bị đứt vào ADN ở vị trí mới. Đây là cơ chế:
A. Tự nhân đôi của ADN B. Hoán vị gen .
C. Phát sinh đột biến gen D. Biểu hiện của đột biến gen
Câu 11: Ở người gen H quy định máu đông bình thường, gen h quy định máu khó đông. Gen M quy định mắt bình thường, gen m quy định bệnh mù màu. Các gen này đều nằm trên NST X không có alen trên Y. Mẹ bình thường, bố mù màu, con trai mắc cả hai bệnh. Kiểu gen của bố mẹ là?
A. XHMXhm x XHMY B. XHmXhm x XHMY C. XHMXhm x XhMY D. XHMXhm x XHmY
Câu 12: Một tế bào sinh trứng có kiểu gen: AB/ab.XDXd thực tế khi giảm phân bình thường tạo được mấy loại trứng?:
A. 16 B. 2 C. 4 D. 8
Câu 13: Nguồn Plasmit sử dụng trong kỹ thuật di truyền có thể được chiết xuất từ tế bào
A. Thực vật bậc cao B. Virut C.
 






