Tài nguyên dạy học

NHÀ SÁCH THẦY VÂN CƯƠNG

HÃY TRUY CẬP VÀO WEBSITE CHÍNH THỨC CỦA CHÚNG TÔI
http://www.thayvancuong.com

http://facebook.com/thayvancuong

14 mảng ngữ pháp cơ bản tiếp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:17' 03-10-2009
Dung lượng: 34.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP 14 MẢNG NGỮ PHÁP CƠ BẢN 4
(Time allowance : 50 minutes)
I. Answer all these following questions:
1. ……………+ like = adj
2. Sự khác nhau giữa go to the hospital và go to hospital là :……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
3. Sự khác nhau giữa stop Ving và stop to V là :…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
4. Công thức của thì hiện tại đơn:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4. Công thức bị động của thì quá khứ tiếp diễn:…………………………………………
5. Sự khác và giống nhau giữa In spite of và because of:
……………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………….
6. Công thức của câu điều kiện loại O:…………………………………………………….
7. Công thức của so sánh càng thì càng với tính từ ngắn:……………………………………
8. So that +………………………….. = so as to +………………………………….
9. Either ..or đi với câu khẳng định nghĩa là :……………………………………………………….
10. N + ly = …………………….
11. Liệt kê tất cả những hậu tố mà e biết :
……………… …………………. …………………. ……………. …………………..
12. Where được dùng để........................................................................................................
13. Cấu trúc câu phủ định và nghi vấn của hiện tại hoàn thành:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
14. Khi chuyển sang gián tiếp thì hiện tại tiếp diễn sẽ lùi về ……………………, tương lai đơn lùi về ……………., hiện tại hoàn thành về …………………………………………….
15. Trạng từ thời gian của hiện tại hoàn thành:.
………........ ……………… ………………… ……………….. ……………………
16. Liệt ke tất cả những động từ khuyết thiếu mà e biết :
………… …………. ………… ………… ………….. ………… …………..
17. “We are learning E now”, từ ví dụ hãy suy ra cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn:…………………………………………………………………………………………
18. Cấu trúc đủ cho ai đó làm j:………………………………………….............................
19. Sự khác nhau giữa used to và tobe used to:....................................................................
20. Mind + ………….: ngại làm j
21. Tobe bored……….. = tobe fed up …………= to be tired of: mệt mỏi
22. Liệt kê tất cả những đại từ bất định trong tiếng anh:
………………………………………………………………………………………………
23. Giải thích cách dùng của She và her qua ví dụ sau:
You and She love him / He loves you and her : ………………………………………………………………………………………………
24. Nếu đại từ bất định mà ko làm chủ ngữ của câu thì động từ sẽ chia………………………………………………………………………………………….
25. everything chuyển sang câu hỏi đuôi thành ………………………………………….
26. Let chuyển sang câu hỏi đuôi thành……………………………………………..
27. người ta dùng a trước ……………………………………………………………..
28. little chuyển sang so sánh hơn thành…………. Hơn nhất thành…………………..
29. Heavy là tính từ ngắn hay tính từ dài và giải thích tại sao……………………….
……………………………………………………………………………………….
30. Nếu như động từ của mệnh đề if trong câu điều kiện loại 2 là be thì sẽ chia ………..cho tất cả các ngôi.
31. Look forward to………….: Ngóng chờ làm j
32. Tobe crowded with…………………………………………………………
33. tobe quick at…………………………………………………………………….
34. ………..+ full = adj
35. Can’t stand/can’t ………./ can’t bear + ving: ko thể chịu đc, ko thể nhịn đc
36. Sự khác nhau giữa after + S + V và after + V là:…………………………………………..
37. Give up +………………: từ bỏ
38. Nêu 3 cách thành lập trạng từ:
C1………………………………. C2………………………………. C3…………………………….
39. Bị động của tương lai đơn:………………………………………………………………………….
40. Sự khác nhau giữa try+ Ving và try + to V
…………………………………………………………………………………………………………………
41. Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp với câu hỏi k có từ để hỏi :………………………………
42. Nếu như mệnh đề trực tiếp diến tả chân lí, sự thật đúng thì:…………………………………….
43. Khi chuyển sang bị động mà có 2 động từ đứng cạnh nhau thì ta fai đặt “……..” trc động từ thứ 2.


 
Gửi ý kiến