14 mảng ngữ pháp cơ bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:15' 03-10-2009
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:15' 03-10-2009
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP 14 MẢNG KIẾN THỨC CƠ BẢN 2
(Time allowance: 50 minutes)
I. Answer all these following questions
1. Sự giống và khác nhau giữa In spite of và Although là :
+Giống nhau:………………………………………………………………………………
+Khác nhau: ………………………………………………………………………………
2. Công thức của thì hiện tại tiếp diễn:…………………………………………………
3. Tobe capable………. : có thể làm gì
4. Trạng từ thời gian của thì tương lai đơn:
……………….. ………………. ………………….
5. Yesterday chuyển sang gián tiếp là :……………………..
6. Cấu trúc của câu điều kiện loại 2:……………………………………………………
7. Cấu trúc của so sánh ngang bằng:………………………………………………………
8. Công thức bị động của thì quá khứ đơn:………………………………………………..
9. Sự khác nhau giữa forget to V và forget Ving:………………………………………….
10. Câu phủ định và nghi vấn của thì hiện tại đơn:
+tobe: I (……….), He/she/it(………), you/we/they(………….)
(-) :…………………………………………………………………..
(?) :…………………………………………………………………..
+ V: I/you/we/they (………..), he/she/it(………….)
(-):……………………………………………………………………..
(?):……………………………………………………………………….
11. Dùng the trước :a. tên của các môn thể thao b. tên của các môn học
c. tên của các loại nhạc cụ d. tên của các bữa ăn
12. Sự khác nhau giữa so that và so…..that là :…………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………
13. Both S1 and S2 = S1…………….. S2 = ………….as well as …………..: cả 2
14. ………….. + ment = N
15. Adj + ness = ………………….
16. Khi nào ed được đọc là /id/ :…………………………………………………………
17. Người ta chỉ đặt giới từ trước 2 đại từ quan hệ trong tiếng anh đó là:……………….....
18. Cấu trúc tránh làm j: …………………………………………………………………
19. Liệt kê tất cả những đại từ nhân xưng trong tiếng anh:…………………………………………………………………………………………
20. much/many chuyển sang so sánh hơn là…………so sánh hơn nhất là……………….
21. sự khác nhau giữa either…or và neither …nor:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
22. Cách sử dụng của đại từ quan hệ “who” :……………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
23. Cách dùng của thì quá khư đơn:………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
24. Sau (!) chia thì :……………………………………………………………………….
25. Tobe full ……………. : đầy
26. To be late ………: muộn
27. Would rather V ………. V : thích làm j hơn làm j
28. Introduce sb …….. sb : giới thiệu ai với ai
29. Nobody chuyển sang câu hỏi đuôi thành ……………..
30. I am chuyển sang câu hỏi đuôi thành :…………………
31. Apologise ………. Sb ………. Ving/st: xin lỗi ai vì đã làm j
32. Spend time Ving = It takes ………. ……….. ……….. ……….: mất của ai đó bao nhiêu thời gian để làm j
33. Admit Ving: ……………………………………………………………………….
34. Cấu trúc quá cho ai đó để làm j:………………………………………………….
35. Sau đại từ bất định người ta dùng ………………………………………….
36. Liệt kê 5 động từ khuyết thiếu mà e biết :
………… …………… ……………. ………………. ……………………
37. “I have seen that film several times.” Hãy suy ra cách dùng của thì hiện tại đơn từ ví dụ sau: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
38. Tính từ ngắn là những tính từ :…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
39. Thông thường người ta có thể bỏ By + ………., ……………., ……………., …………, ……………, ……………, ……………….., ………………, …………….., trong câu bị động.
40. Suggest + Ving:………………………………………………………………….
41. Without …………….: tránh làm j
42. Rich ………. : giàu vì cái j
43. look up:…………………………………………………..
44. Hate Ving:………………………………………………..
(Time allowance: 50 minutes)
I. Answer all these following questions
1. Sự giống và khác nhau giữa In spite of và Although là :
+Giống nhau:………………………………………………………………………………
+Khác nhau: ………………………………………………………………………………
2. Công thức của thì hiện tại tiếp diễn:…………………………………………………
3. Tobe capable………. : có thể làm gì
4. Trạng từ thời gian của thì tương lai đơn:
……………….. ………………. ………………….
5. Yesterday chuyển sang gián tiếp là :……………………..
6. Cấu trúc của câu điều kiện loại 2:……………………………………………………
7. Cấu trúc của so sánh ngang bằng:………………………………………………………
8. Công thức bị động của thì quá khứ đơn:………………………………………………..
9. Sự khác nhau giữa forget to V và forget Ving:………………………………………….
10. Câu phủ định và nghi vấn của thì hiện tại đơn:
+tobe: I (……….), He/she/it(………), you/we/they(………….)
(-) :…………………………………………………………………..
(?) :…………………………………………………………………..
+ V: I/you/we/they (………..), he/she/it(………….)
(-):……………………………………………………………………..
(?):……………………………………………………………………….
11. Dùng the trước :a. tên của các môn thể thao b. tên của các môn học
c. tên của các loại nhạc cụ d. tên của các bữa ăn
12. Sự khác nhau giữa so that và so…..that là :…………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………
13. Both S1 and S2 = S1…………….. S2 = ………….as well as …………..: cả 2
14. ………….. + ment = N
15. Adj + ness = ………………….
16. Khi nào ed được đọc là /id/ :…………………………………………………………
17. Người ta chỉ đặt giới từ trước 2 đại từ quan hệ trong tiếng anh đó là:……………….....
18. Cấu trúc tránh làm j: …………………………………………………………………
19. Liệt kê tất cả những đại từ nhân xưng trong tiếng anh:…………………………………………………………………………………………
20. much/many chuyển sang so sánh hơn là…………so sánh hơn nhất là……………….
21. sự khác nhau giữa either…or và neither …nor:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
22. Cách sử dụng của đại từ quan hệ “who” :……………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
23. Cách dùng của thì quá khư đơn:………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
24. Sau (!) chia thì :……………………………………………………………………….
25. Tobe full ……………. : đầy
26. To be late ………: muộn
27. Would rather V ………. V : thích làm j hơn làm j
28. Introduce sb …….. sb : giới thiệu ai với ai
29. Nobody chuyển sang câu hỏi đuôi thành ……………..
30. I am chuyển sang câu hỏi đuôi thành :…………………
31. Apologise ………. Sb ………. Ving/st: xin lỗi ai vì đã làm j
32. Spend time Ving = It takes ………. ……….. ……….. ……….: mất của ai đó bao nhiêu thời gian để làm j
33. Admit Ving: ……………………………………………………………………….
34. Cấu trúc quá cho ai đó để làm j:………………………………………………….
35. Sau đại từ bất định người ta dùng ………………………………………….
36. Liệt kê 5 động từ khuyết thiếu mà e biết :
………… …………… ……………. ………………. ……………………
37. “I have seen that film several times.” Hãy suy ra cách dùng của thì hiện tại đơn từ ví dụ sau: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
38. Tính từ ngắn là những tính từ :…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
39. Thông thường người ta có thể bỏ By + ………., ……………., ……………., …………, ……………, ……………, ……………….., ………………, …………….., trong câu bị động.
40. Suggest + Ving:………………………………………………………………….
41. Without …………….: tránh làm j
42. Rich ………. : giàu vì cái j
43. look up:…………………………………………………..
44. Hate Ving:………………………………………………..
 






